coot
UK/kuːt/
US/kuːt/
giọng máy của trình duyệt
coot nghĩa là chim sâm cầm, old coot sư cụ, sâm cầm.
Nghĩa của coot
Danh từ
- Động vật học Chim sâm cầm.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) old coot sư cụ.
Dạng từ của coot
| Số nhiều | coots |
Câu hỏi thường gặp
coot nghĩa là gì?
coot (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm, old coot sư cụ, sâm cầm.
coot phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coot: giọng Anh (UK) /kuːt/, giọng Mỹ (US) /kuːt/.