TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coot

UK/kuːt/ US/kuːt/ giọng máy của trình duyệt

coot nghĩa là chim sâm cầm, old coot sư cụ, sâm cầm.

Nghĩa của coot

Danh từ

  1. Động vật học Chim sâm cầm.
  2. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (thông tục) old coot sư cụ.

Dạng từ của coot

Số nhiềucoots

Câu hỏi thường gặp

coot nghĩa là gì?

coot (danh từ) nghĩa là chim sâm cầm, old coot sư cụ, sâm cầm.

coot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coot: giọng Anh (UK) /kuːt/, giọng Mỹ (US) /kuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.