TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cootie

UK/ˈkuːti/ US/ˈkuːti/ giọng máy của trình duyệt

cootie nghĩa là con rận.

Nghĩa của cootie

Danh từ

  1. Quân sự (từ lóng) con rận.

Dạng từ của cootie

Số nhiềucooties

Câu hỏi thường gặp

cootie nghĩa là gì?

cootie (danh từ) nghĩa là con rận.

cootie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cootie: giọng Anh (UK) /ˈkuːti/, giọng Mỹ (US) /ˈkuːti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.