TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cop

Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɒp/ US/kɑp/ giọng máy của trình duyệt

cop nghĩa là suốt chỉ, con chỉ, cảnh sát, mật thám.

Nghĩa của cop

Danh từ

  1. Suốt chỉ, con chỉ.
  2. Từ lóng Cảnh sát, mật thám, cớm.
  3. Từ lóng Sự bắt được, sự tóm được.
    • a fair copsự bị tóm gọn

Ngoại động từ

  1. Từ lóng Bắt được, tóm được.

Dạng từ của cop

Ngôi thứ ba số ítcops
Hiện tại phân từ (-ing)copping
Quá khứ phân từcopped
Quá khứcopped
Số nhiềucops

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cop

Đồng nghĩa

Họ từ của cop

Cụm từ, thành ngữ với cop

  • to cop it — (Từ lóng) Bị phạt, bị chỉnh.

Câu ví dụ với cop

  • Sami started yelling at the cop. Sami bắt đầu la mắng cảnh sát
  • We're getting out of here. The cops are coming. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
  • Don't call the cops, man. Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

cop nghĩa là gì?

cop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là suốt chỉ, con chỉ, cảnh sát, mật thám.

cop phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cop: giọng Anh (UK) /kɒp/, giọng Mỹ (US) /kɑp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.