cop
Cấp độ A1 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/kɒp/
US/kɑp/
giọng máy của trình duyệt
cop nghĩa là suốt chỉ, con chỉ, cảnh sát, mật thám.
Nghĩa của cop
Danh từ
- Suốt chỉ, con chỉ.
- Từ lóng Cảnh sát, mật thám, cớm.
- Từ lóng Sự bắt được, sự tóm được.
- a fair copsự bị tóm gọn
Ngoại động từ
- Từ lóng Bắt được, tóm được.
Dạng từ của cop
| Ngôi thứ ba số ít | cops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copping |
| Quá khứ phân từ | copped |
| Quá khứ | copped |
| Số nhiều | cops |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cop
Đồng nghĩa
Họ từ của cop
Cụm từ, thành ngữ với cop
- to cop it — (Từ lóng) Bị phạt, bị chỉnh.
Câu ví dụ với cop
- Sami started yelling at the cop. Sami bắt đầu la mắng cảnh sát
- We're getting out of here. The cops are coming. Mau rời khỏi đây. Cảnh sát tới bây giờ.
- Don't call the cops, man. Đừng gọi cảnh sát, anh bạn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
cop nghĩa là gì?
cop (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là suốt chỉ, con chỉ, cảnh sát, mật thám.
cop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cop: giọng Anh (UK) /kɒp/, giọng Mỹ (US) /kɑp/.