copartner
giọng máy của trình duyệt
copartner nghĩa là người chung cổ phần.
Nghĩa của copartner
Danh từ
- Người chung cổ phần (trong việc kinh doanh).
Dạng từ của copartner
| Số nhiều | copartners |
| Ngôi thứ ba số ít | copartners |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copartnering |
| Quá khứ phân từ | copartnered |
| Quá khứ | copartnered |
Câu hỏi thường gặp
copartner nghĩa là gì?
copartner (danh từ) nghĩa là người chung cổ phần.