copay
US/ˈkoʊˌpeɪ/
giọng máy của trình duyệt
copay nghĩa là đồng thanh toán, đồng chi trả, khoản đồng thanh toán.
Nghĩa của copay
Động từ
- Đồng thanh toán, đồng chi trả.
Danh từ
- Khoản đồng thanh toán, đồng chi trả.
Dạng từ của copay
| Ngôi thứ ba số ít | copays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copaying |
| Quá khứ phân từ | copaid |
| Quá khứ | copaid |
| Số nhiều | copays |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copay
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
copay nghĩa là gì?
copay (động từ, danh từ) nghĩa là đồng thanh toán, đồng chi trả, khoản đồng thanh toán.
copay phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copay: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊˌpeɪ/.