TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copay

US/ˈkoʊˌpeɪ/ giọng máy của trình duyệt

copay nghĩa là đồng thanh toán, đồng chi trả, khoản đồng thanh toán.

Nghĩa của copay

Động từ

  1. Đồng thanh toán, đồng chi trả.

Danh từ

  1. Khoản đồng thanh toán, đồng chi trả.

Dạng từ của copay

Ngôi thứ ba số ítcopays
Hiện tại phân từ (-ing)copaying
Quá khứ phân từcopaid
Quá khứcopaid
Số nhiềucopays

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copay

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

copay nghĩa là gì?

copay (động từ, danh từ) nghĩa là đồng thanh toán, đồng chi trả, khoản đồng thanh toán.

copay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copay: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊˌpeɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.