TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coper

US/ˈkoʊ.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

coper nghĩa là Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).

Nghĩa của coper

Danh từ

  1. Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).
  2. Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper).

Dạng từ của coper

Số nhiềucopers
Ngôi thứ ba số ítcopers
Hiện tại phân từ (-ing)copering
Quá khứ phân từcopered
Quá khứcopered

Câu hỏi thường gặp

coper nghĩa là gì?

coper (danh từ) nghĩa là Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).

coper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coper: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.