coper
US/ˈkoʊ.pɜː/
giọng máy của trình duyệt
coper nghĩa là Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).
Nghĩa của coper
Danh từ
- Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).
- Quán rượu nổi (cho những người đánh cá ở Bắc hải) ((cũng) cooper).
Dạng từ của coper
| Số nhiều | copers |
| Ngôi thứ ba số ít | copers |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copering |
| Quá khứ phân từ | copered |
| Quá khứ | copered |
Câu hỏi thường gặp
coper nghĩa là gì?
coper (danh từ) nghĩa là Anh lái ngựa ((cũng) horse-coper).
coper phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coper: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.pɜː/.