TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copernican

US/kə.ˈpɜː.nɪ.kən/ giọng máy của trình duyệt

copernican nghĩa là Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).

Nghĩa của copernican

Tính từ

  1. Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).

Dạng từ của copernican

So sánh hơnmore Copernican
So sánh nhấtmost Copernican
Số nhiềuCopernicans

Câu hỏi thường gặp

copernican nghĩa là gì?

copernican (tính từ) nghĩa là Thuộc về Côpecnich (nhà Ba Lan).

copernican phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copernican: giọng Mỹ (US) /kə.ˈpɜː.nɪ.kən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.