TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coping

US/ˈkoʊ.piɳ/ giọng máy của trình duyệt

coping nghĩa là mái tường, đầu tường.

Nghĩa của coping

Danh từ

  1. Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).

Dạng từ của coping

Số nhiềucopings

Câu hỏi thường gặp

coping nghĩa là gì?

coping (danh từ) nghĩa là mái tường, đầu tường.

coping phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coping: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.piɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.