coping
US/ˈkoʊ.piɳ/
giọng máy của trình duyệt
coping nghĩa là mái tường, đầu tường.
Nghĩa của coping
Danh từ
- Mái tường, đầu tường (phần trên cùng của tường).
Dạng từ của coping
| Số nhiều | copings |
Câu hỏi thường gặp
coping nghĩa là gì?
coping (danh từ) nghĩa là mái tường, đầu tường.
coping phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coping: giọng Mỹ (US) /ˈkoʊ.piɳ/.