TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copier

UK/ˈkɒpɪə/ US/ˈkɑpiɚ/ giọng máy của trình duyệt

copier nghĩa là người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng.

Nghĩa của copier

Danh từ

  1. Người sao lục, người chép lại.
  2. Người bắt chước, người mô phỏng.

Dạng từ của copier

Số nhiềucopiers

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copier

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

copier nghĩa là gì?

copier (danh từ) nghĩa là người sao lục, người chép lại, người bắt chước, người mô phỏng.

copier phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copier: giọng Anh (UK) /ˈkɒpɪə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑpiɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.