TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copper-indian

US/ˈkɑː.pɜː.ˈɪn.di.ən/ giọng máy của trình duyệt

copper-indian nghĩa là Người thổ dân châu Mỹ.

Nghĩa của copper-indian

Danh từ

  1. Người thổ dân châu Mỹ.

Câu hỏi thường gặp

copper-indian nghĩa là gì?

copper-indian (danh từ) nghĩa là Người thổ dân châu Mỹ.

copper-indian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copper-indian: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pɜː.ˈɪn.di.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.