coppice
UK/ˈkɒpɪs/
US/ˈkɒpɪs/
giọng máy của trình duyệt
coppice nghĩa là bãi cây nhỏ.
Nghĩa của coppice
Danh từ
- Bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm).
Dạng từ của coppice
| Số nhiều | coppices |
| Ngôi thứ ba số ít | coppices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coppicing |
| Quá khứ phân từ | coppiced |
| Quá khứ | coppiced |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coppice
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coppice nghĩa là gì?
coppice (danh từ) nghĩa là bãi cây nhỏ.
coppice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coppice: giọng Anh (UK) /ˈkɒpɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒpɪs/.