TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coppice

UK/ˈkɒpɪs/ US/ˈkɒpɪs/ giọng máy của trình duyệt

coppice nghĩa là bãi cây nhỏ.

Nghĩa của coppice

Danh từ

  1. Bãi cây nhỏ (trồng để chất đống dùng hàng năm).

Dạng từ của coppice

Số nhiềucoppices
Ngôi thứ ba số ítcoppices
Hiện tại phân từ (-ing)coppicing
Quá khứ phân từcoppiced
Quá khứcoppiced

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coppice

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coppice nghĩa là gì?

coppice (danh từ) nghĩa là bãi cây nhỏ.

coppice phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coppice: giọng Anh (UK) /ˈkɒpɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒpɪs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.