TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coppice-clump

US/ˈkɑː.pəs.ˈkləmp/ giọng máy của trình duyệt

coppice-clump nghĩa là chồi, gốc.

Nghĩa của coppice-clump

Danh từ

  1. Chồi, gốc, tược.

Câu hỏi thường gặp

coppice-clump nghĩa là gì?

coppice-clump (danh từ) nghĩa là chồi, gốc.

coppice-clump phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coppice-clump: giọng Mỹ (US) /ˈkɑː.pəs.ˈkləmp/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.