coppery
UK/ˈkɒpəɹi/
US/ˈkɑpəɹi/
giọng máy của trình duyệt
coppery nghĩa là đồng, có chất đồng.
Nghĩa của coppery
Tính từ
- Thuộc Đồng; có chất đồng.
Dạng từ của coppery
| So sánh hơn | more coppery |
| So sánh nhất | most coppery |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coppery
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coppery nghĩa là gì?
coppery (tính từ) nghĩa là đồng, có chất đồng.
coppery phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coppery: giọng Anh (UK) /ˈkɒpəɹi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑpəɹi/.