copra
UK/ˈkɒ.pɹə/
US/ˈkɒ.pɹə/
giọng máy của trình duyệt
copra nghĩa là cùi dừa khô.
Nghĩa của copra
Danh từ
- Cùi dừa khô.
Dạng từ của copra
| Số nhiều | copras |
Câu hỏi thường gặp
copra nghĩa là gì?
copra (danh từ) nghĩa là cùi dừa khô.
copra phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copra: giọng Anh (UK) /ˈkɒ.pɹə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒ.pɹə/.