copter
UK/ˈkɒptə/
US/ˈkɑptɚ/
giọng máy của trình duyệt
copter nghĩa là máy bay lên thẳng.
Nghĩa của copter
Danh từ
- Thông tục Máy bay lên thẳng.
Dạng từ của copter
| Số nhiều | copters |
| Ngôi thứ ba số ít | copters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coptering |
| Quá khứ phân từ | coptered |
| Quá khứ | coptered |
Câu hỏi thường gặp
copter nghĩa là gì?
copter (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng.
copter phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copter: giọng Anh (UK) /ˈkɒptə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑptɚ/.