TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copter

UK/ˈkɒptə/ US/ˈkɑptɚ/ giọng máy của trình duyệt

copter nghĩa là máy bay lên thẳng.

Nghĩa của copter

Danh từ

  1. Thông tục Máy bay lên thẳng.

Dạng từ của copter

Số nhiềucopters
Ngôi thứ ba số ítcopters
Hiện tại phân từ (-ing)coptering
Quá khứ phân từcoptered
Quá khứcoptered

Câu hỏi thường gặp

copter nghĩa là gì?

copter (danh từ) nghĩa là máy bay lên thẳng.

copter phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copter: giọng Anh (UK) /ˈkɒptə/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑptɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.