TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copulative

UK/ˈkɒpjʊlətɪv/ US/ˈkɒpjʊlətɪv/ giọng máy của trình duyệt

copulative nghĩa là đế nối, để giao cấu, liên từ, tiểu từ.

Nghĩa của copulative

Tính từ

  1. Đế nối.
  2. Giải phẫu Liên quan đến sự giao cấu, để giao cấu (bộ phận).

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Liên từ; tiểu từ.

Dạng từ của copulative

Số nhiềucopulatives

Họ từ của copulative

Câu hỏi thường gặp

copulative nghĩa là gì?

copulative (tính từ, danh từ) nghĩa là đế nối, để giao cấu, liên từ, tiểu từ.

copulative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của copulative: giọng Anh (UK) /ˈkɒpjʊlətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒpjʊlətɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.