copulative
UK/ˈkɒpjʊlətɪv/
US/ˈkɒpjʊlətɪv/
giọng máy của trình duyệt
copulative nghĩa là đế nối, để giao cấu, liên từ, tiểu từ.
Nghĩa của copulative
Tính từ
- Đế nối.
- Giải phẫu Liên quan đến sự giao cấu, để giao cấu (bộ phận).
Danh từ
- Ngôn ngữ học Liên từ; tiểu từ.
Dạng từ của copulative
| Số nhiều | copulatives |
Họ từ của copulative
Câu hỏi thường gặp
copulative nghĩa là gì?
copulative (tính từ, danh từ) nghĩa là đế nối, để giao cấu, liên từ, tiểu từ.
copulative phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copulative: giọng Anh (UK) /ˈkɒpjʊlətɪv/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒpjʊlətɪv/.