copy
Cấp độ A1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɒpi/
US/ˈkɑpi/
giọng máy của trình duyệt
copy nghĩa là bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại.
Nghĩa của copy
Danh từ
- Bản sao, bản chép lại.
- Certified copy.Bản sao chính thức
- Certified true copy.Bản sao đúng nguyên văn
- To make a copy of a deed.Sao một chứng từ
- Sự sao lại, sự chép lại, sự bắt chước, sự phỏng theo, sự mô phỏng.
- Bản, cuộn (sách); số (báo).
- Bản thảo, bản in.
- Đề tài để viết (báo).
- This event will make good copy.Sự kiện này sẽ là một đề tài hay để viết báo
- Kiểu, mẫu (một bức hoạ); kiểu (chữ).
Động từ
- transitive Sao lại, chép lại; bắt chước, phỏng theo, mô phỏng.
- To copy a letter.Sao lại một bức thư
- To copy out a passage from a book.Chép lại một đoạn trong sách
- To copy someone.Bắt chước ai, làm theo ai
- To copy someone's walk.Bắt chước dáng đi của người nào
- Quay cóp.
Dạng từ của copy
| Số nhiều | copies |
| Ngôi thứ ba số ít | copies |
| Hiện tại phân từ (-ing) | copying |
| Quá khứ phân từ | copied |
| Quá khứ | copied |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copy
Đồng nghĩa
duplicatefacsimilefakeforgeryimagelikenessphonyreduplicationreplicareplicationreproductionshamsimulacrumclonereplicate
Trái nghĩa
Họ từ của copy
Cụm từ, thành ngữ với copy
- copy command — Lệnh sao chép.
- copy holder — Cái kẹp giấy (xem khi đánh máy).
- copy protection — Bảo vệ tác quyền, bảo vệ chống sao chép.
Câu ví dụ với copy
- There's only one copy of this document. Chỉ có mỗi một bản sao của tài liệu này.
- Is that a library book or is it your own copy? Sách của bạn hay là mượn thư viện vậy?
- The text has been copied to clipboard. Văn bản đã được chép vào bảng tạm.
- You have copied from me! That's not fair! Bạn đã chép bài của tôi! Thật không công bằng!
- Please have some copies made. Làm ơn phô tô thêm vài bản nhé.
- I asked him to make four copies of the letter. Tôi bảo anh ta phô tô lá thư ra thêm bốn bản.
- Text copied to clipboard. Đã chép văn bản vào bảng tạm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
copy nghĩa là gì?
copy (danh từ, động từ) nghĩa là bản sao, bản chép lại, sự sao lại, sự chép lại.
copy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copy: giọng Anh (UK) /ˈkɒpi/, giọng Mỹ (US) /ˈkɑpi/.