copulation
UK/kɒp.jəˈleɪ.ʃən/
giọng máy của trình duyệt
copulation nghĩa là sự nối, sự giao cấu, sự giao hợp, giao phối.
Nghĩa của copulation
Danh từ
- Ngôn ngữ học Sự nối.
- Sự giao cấu, sự giao hợp.
Dạng từ của copulation
| Số nhiều | copulations |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với copulation
Đồng nghĩa
carnal knowledgecoituscoitioncommercecongressconjunctionconnectionconsummationconversationcouplingintercourseintimacyintromissionjoiningmounting
Trái nghĩa
Họ từ của copulation
Câu hỏi thường gặp
copulation nghĩa là gì?
copulation (danh từ) nghĩa là sự nối, sự giao cấu, sự giao hợp, giao phối.
copulation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của copulation: giọng Anh (UK) /kɒp.jəˈleɪ.ʃən/.