copyholder
giọng máy của trình duyệt
copyholder nghĩa là Giá để giữ bản đánh máy.
Nghĩa của copyholder
Danh từ
- Giá để giữ bản đánh máy.
- Người đọc bản thảo cho người chữa bản in thử.
Dạng từ của copyholder
| Số nhiều | copyholders |
Câu hỏi thường gặp
copyholder nghĩa là gì?
copyholder (danh từ) nghĩa là Giá để giữ bản đánh máy.