TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

copyholder

giọng máy của trình duyệt

copyholder nghĩa là Giá để giữ bản đánh máy.

Nghĩa của copyholder

Danh từ

  1. Giá để giữ bản đánh máy.
  2. Người đọc bản thảo cho người chữa bản in thử.

Dạng từ của copyholder

Số nhiềucopyholders

Câu hỏi thường gặp

copyholder nghĩa là gì?

copyholder (danh từ) nghĩa là Giá để giữ bản đánh máy.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.