TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coquettish

giọng máy của trình duyệt

coquettish nghĩa là làm dáng, làm đỏm, quyến rũ, khêu gợi.

Nghĩa của coquettish

Tính từ

  1. Làm dáng, làm đỏm.
  2. Quyến rũ, khêu gợi, làm say đắm người (nụ cười, cái liếc mắt).

Dạng từ của coquettish

So sánh hơnmore coquettish
So sánh nhấtmost coquettish

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coquettish

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coquettish nghĩa là gì?

coquettish (tính từ) nghĩa là làm dáng, làm đỏm, quyến rũ, khêu gợi.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.