coracle
UK/ˈkɒɹəkəl/
US/ˈkɒɹəkəl/
giọng máy của trình duyệt
coracle nghĩa là thuyền thúng, thúng chai.
Nghĩa của coracle
Danh từ
- Thuyền thúng (bọc vải dầu).
Dạng từ của coracle
| Số nhiều | coracles |
Câu hỏi thường gặp
coracle nghĩa là gì?
coracle (danh từ) nghĩa là thuyền thúng, thúng chai.
coracle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coracle: giọng Anh (UK) /ˈkɒɹəkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈkɒɹəkəl/.