Thực vật học Cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở Chi-lê).
Dạng từ của coquito
Số nhiều
coquitos
Câu hỏi thường gặp
coquito nghĩa là gì?
coquito (danh từ) nghĩa là cây côkitô, cây cọ mật.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.