TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coquito

giọng máy của trình duyệt

coquito nghĩa là cây côkitô, cây cọ mật.

Nghĩa của coquito

Danh từ

  1. Thực vật học Cây côkitô, cây cọ mật (một giống cọ ở Chi-lê).

Dạng từ của coquito

Số nhiềucoquitos

Câu hỏi thường gặp

coquito nghĩa là gì?

coquito (danh từ) nghĩa là cây côkitô, cây cọ mật.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.