coralline
US/ˈkɔr.ə.ˌlɑɪn/
giọng máy của trình duyệt
coralline nghĩa là tảo san hô, bằng san hô, đỏ như san hô.
Nghĩa của coralline
Danh từ
- Thực vật học Tảo san hô.
Tính từ
- Bằng san hô, do san hô kết thành.
- Đỏ như san hô.
Dạng từ của coralline
| So sánh hơn | more coralline |
| So sánh nhất | most coralline |
| Số nhiều | corallines |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coralline
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
coralline nghĩa là gì?
coralline (danh từ, tính từ) nghĩa là tảo san hô, bằng san hô, đỏ như san hô.
coralline phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của coralline: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ə.ˌlɑɪn/.