TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coralline

US/ˈkɔr.ə.ˌlɑɪn/ giọng máy của trình duyệt

coralline nghĩa là tảo san hô, bằng san hô, đỏ như san hô.

Nghĩa của coralline

Danh từ

  1. Thực vật học Tảo san hô.

Tính từ

  1. Bằng san hô, do san hô kết thành.
  2. Đỏ như san hô.

Dạng từ của coralline

So sánh hơnmore coralline
So sánh nhấtmost coralline
Số nhiềucorallines

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với coralline

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

coralline nghĩa là gì?

coralline (danh từ, tính từ) nghĩa là tảo san hô, bằng san hô, đỏ như san hô.

coralline phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coralline: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ə.ˌlɑɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.