corban
US/ˈkɔr.ˌbæn/
giọng máy của trình duyệt
corban nghĩa là Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.
Nghĩa của corban
Danh từ
- Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.
Dạng từ của corban
| Số nhiều | corbans |
Câu hỏi thường gặp
corban nghĩa là gì?
corban (danh từ) nghĩa là Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.
corban phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corban: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ˌbæn/.