TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corban

US/ˈkɔr.ˌbæn/ giọng máy của trình duyệt

corban nghĩa là Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.

Nghĩa của corban

Danh từ

  1. Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.

Dạng từ của corban

Số nhiềucorbans

Câu hỏi thường gặp

corban nghĩa là gì?

corban (danh từ) nghĩa là Lễ hiến tế người Do Thái dâng cho chúa trời.

corban phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corban: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.ˌbæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.