corbel
UK/ˈkɔːbəl/
giọng máy của trình duyệt
corbel nghĩa là tay đỡ, đòn chìa.
Nghĩa của corbel
Danh từ
- Kiến trúc Tay đỡ, đòn chìa.
Dạng từ của corbel
| Số nhiều | corbels |
| Ngôi thứ ba số ít | corbels |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corbeling |
| Quá khứ phân từ | corbeled |
| Quá khứ | corbeled |
Câu hỏi thường gặp
corbel nghĩa là gì?
corbel (danh từ) nghĩa là tay đỡ, đòn chìa.
corbel phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corbel: giọng Anh (UK) /ˈkɔːbəl/.