TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corbel

UK/ˈkɔːbəl/ giọng máy của trình duyệt

corbel nghĩa là tay đỡ, đòn chìa.

Nghĩa của corbel

Danh từ

  1. Kiến trúc Tay đỡ, đòn chìa.

Dạng từ của corbel

Số nhiềucorbels
Ngôi thứ ba số ítcorbels
Hiện tại phân từ (-ing)corbeling
Quá khứ phân từcorbeled
Quá khứcorbeled

Câu hỏi thường gặp

corbel nghĩa là gì?

corbel (danh từ) nghĩa là tay đỡ, đòn chìa.

corbel phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corbel: giọng Anh (UK) /ˈkɔːbəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.