corbicula
US/kɔr.ˈbɪ.kjə.lə/
giọng máy của trình duyệt
corbicula nghĩa là giỏ phấn, diềm lông, danh từ.
Nghĩa của corbicula
Danh từ
- Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).
- Danh từ, số nhiều corbiculae.
- Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).
Dạng từ của corbicula
| Số nhiều | corbiculae |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corbicula
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corbicula nghĩa là gì?
corbicula (danh từ) nghĩa là giỏ phấn, diềm lông, danh từ.
corbicula phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corbicula: giọng Mỹ (US) /kɔr.ˈbɪ.kjə.lə/.