TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corbicula

US/kɔr.ˈbɪ.kjə.lə/ giọng máy của trình duyệt

corbicula nghĩa là giỏ phấn, diềm lông, danh từ.

Nghĩa của corbicula

Danh từ

  1. Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).
  2. Danh từ, số nhiều corbiculae.
  3. Giỏ phấn (chân sau của ong); diềm lông (đốt ống côn trùng).

Dạng từ của corbicula

Số nhiềucorbiculae

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corbicula

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corbicula nghĩa là gì?

corbicula (danh từ) nghĩa là giỏ phấn, diềm lông, danh từ.

corbicula phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corbicula: giọng Mỹ (US) /kɔr.ˈbɪ.kjə.lə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.