TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cordage

UK/ˈkɔːdɪdʒ/ giọng máy của trình duyệt

cordage nghĩa là thừng chão.

Nghĩa của cordage

Danh từ

  1. Hàng hải Thừng chão.

Dạng từ của cordage

Số nhiềucordages

Câu hỏi thường gặp

cordage nghĩa là gì?

cordage (danh từ) nghĩa là thừng chão.

cordage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cordage: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdɪdʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.