cordage
UK/ˈkɔːdɪdʒ/
giọng máy của trình duyệt
cordage nghĩa là thừng chão.
Nghĩa của cordage
Danh từ
- Hàng hải Thừng chão.
Dạng từ của cordage
| Số nhiều | cordages |
Câu hỏi thường gặp
cordage nghĩa là gì?
cordage (danh từ) nghĩa là thừng chão.
cordage phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordage: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdɪdʒ/.