TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cord

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːd/ US/ˈkoɹd/ giọng máy của trình duyệt

cord nghĩa là dây thừng nhỏ, dây.

Nghĩa của cord

Danh từ

  1. Dây thừng nhỏ.
  2. Giải phẫu Dây.
    • vocal cordsdây thanh âm
    • spinal corddây sống
  3. Đường sọc nối (ở vải).
  4. Nhung kẻ.
  5. Số nhiều Quần nhung kẻ.
  6. Nghĩa bóng Mối ràng buộc, mối thắt buộc.
    • the cords of disciplinenhững cái thắt buộc của kỷ luật
  7. Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).

Ngoại động từ

  1. Buộc bằng dây thừng nhỏ.

Dạng từ của cord

Số nhiềucords
Ngôi thứ ba số ítcords
Hiện tại phân từ (-ing)cording
Quá khứ phân từcorded
Quá khứcorded

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cord

Đồng nghĩa

Họ từ của cord

Câu hỏi thường gặp

cord nghĩa là gì?

cord (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thừng nhỏ, dây.

cord phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cord: giọng Anh (UK) /ˈkɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.