cord
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈkɔːd/
US/ˈkoɹd/
giọng máy của trình duyệt
cord nghĩa là dây thừng nhỏ, dây.
Nghĩa của cord
Danh từ
- Dây thừng nhỏ.
- Giải phẫu Dây.
- vocal cordsdây thanh âm
- spinal corddây sống
- Đường sọc nối (ở vải).
- Nhung kẻ.
- Số nhiều Quần nhung kẻ.
- Nghĩa bóng Mối ràng buộc, mối thắt buộc.
- the cords of disciplinenhững cái thắt buộc của kỷ luật
- Coóc (đơn vị đo củi bằng 3, 63 m3).
Ngoại động từ
- Buộc bằng dây thừng nhỏ.
Dạng từ của cord
| Số nhiều | cords |
| Ngôi thứ ba số ít | cords |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cording |
| Quá khứ phân từ | corded |
| Quá khứ | corded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cord
Đồng nghĩa
Họ từ của cord
Câu hỏi thường gặp
cord nghĩa là gì?
cord (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là dây thừng nhỏ, dây.
cord phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cord: giọng Anh (UK) /ˈkɔːd/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹd/.