TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cordelier

giọng máy của trình duyệt

cordelier nghĩa là Tu sĩ dòng thánh Fran-xít (thường buộc dây thừng có nút làm bằng thắt lưng).

Nghĩa của cordelier

Danh từ

  1. Tu sĩ dòng thánh Fran-xít (thường buộc dây thừng có nút làm bằng thắt lưng).

Dạng từ của cordelier

Số nhiềuCordeliers

Câu hỏi thường gặp

cordelier nghĩa là gì?

cordelier (danh từ) nghĩa là Tu sĩ dòng thánh Fran-xít (thường buộc dây thừng có nút làm bằng thắt lưng).

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.