corduroy
UK/ˈkɔːdəɹɔɪ/
US/ˈkɔɹdəɹɔɪ/
giọng máy của trình duyệt
corduroy nghĩa là nhung kẻ, quần nhung kẻ.
Nghĩa của corduroy
Danh từ
- Nhung kẻ.
- Số nhiều Quần nhung kẻ.
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Đường lát bằng thân cây (qua vùng đồng lầy).
Dạng từ của corduroy
| Số nhiều | corduroys |
| Ngôi thứ ba số ít | corduroys |
| Hiện tại phân từ (-ing) | corduroying |
| Quá khứ phân từ | corduroyed |
| Quá khứ | corduroyed |
Câu hỏi thường gặp
corduroy nghĩa là gì?
corduroy (danh từ) nghĩa là nhung kẻ, quần nhung kẻ.
corduroy phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corduroy: giọng Anh (UK) /ˈkɔːdəɹɔɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹdəɹɔɪ/.