cordwood
US/ˈkɔrd.ˌwʊd/
giọng máy của trình duyệt
cordwood nghĩa là Gỗ chồng thành khối để đốt.
Nghĩa của cordwood
Danh từ
- Gỗ chồng thành khối để đốt.
Dạng từ của cordwood
| Số nhiều | cordwoods |
Câu hỏi thường gặp
cordwood nghĩa là gì?
cordwood (danh từ) nghĩa là Gỗ chồng thành khối để đốt.
cordwood phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cordwood: giọng Mỹ (US) /ˈkɔrd.ˌwʊd/.