TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

core

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/kɔː/ US/koɹ/ giọng máy của trình duyệt

core nghĩa là lõi, hạch, điểm trung tâm, nòng cốt.

Nghĩa của core

Danh từ

  1. Lõi, hạch (quả táo, quả lê...).
  2. Điểm trung tâm, nòng cốt, hạt nhân.
    • the core of a subjectđiểm trung tâm của một vấn đề, điểm chính của một vấn đề
    • the core of an organizationnòng cốt của một tổ chức
  3. Lõi dây thừng.
  4. Kỹ thuật Nòng, lõi, ruột.
  5. Nghĩa bóng Đáy lòng, thâm tâm, nơi thầm kín nhất.
    • in my heart's coretận đáy lòng tôi
    • rotten to the corethối nát đến tận xương tuỷ

Ngoại động từ

  1. Lấy lõi ra, lấy nhân ra.

Dạng từ của core

Số nhiềucores
Ngôi thứ ba số ítcores
Hiện tại phân từ (-ing)coring
Quá khứ phân từcored
Quá khứcored

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với core

Đồng nghĩa

Họ từ của core

Cụm từ, thành ngữ với core

  • core dump — Xổ bộ nhớ.
  • core memory — Bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ.

Câu ví dụ với core

  • This phone has a quad-core processor. Chiếc điện thoại này có bộ xử lí bốn lõi.
  • Most computers made today are equipped with multi-core processors. Phần lớn máy tính ngày nay được trang bị các bộ xử lý đa nhân.
  • I don't eat apple cores. Tôi không ăn lõi táo.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

core nghĩa là gì?

core (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là lõi, hạch, điểm trung tâm, nòng cốt.

core phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của core: giọng Anh (UK) /kɔː/, giọng Mỹ (US) /koɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.