coredeem
giọng máy của trình duyệt
coredeem nghĩa là đồng công cứu chuộc, đồng công.
Nghĩa của coredeem
Động từ
- Đồng công cứu chuộc, đồng công.
Dạng từ của coredeem
| Ngôi thứ ba số ít | coredeems |
| Hiện tại phân từ (-ing) | coredeeming |
| Quá khứ phân từ | coredeemed |
| Quá khứ | coredeemed |
Câu hỏi thường gặp
coredeem nghĩa là gì?
coredeem (động từ) nghĩa là đồng công cứu chuộc, đồng công.