core memory
US/ˈkɔr ˈmɛm.ri/
giọng máy của trình duyệt
core memory nghĩa là Bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ.
Nghĩa của core memory
Danh từ
- Tech Bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ.
Dạng từ của core memory
| Số nhiều | core memories |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với core memory
Đồng nghĩa
Họ từ của core memory
Câu hỏi thường gặp
core memory nghĩa là gì?
core memory (danh từ) nghĩa là Bộ nhớ kiểu lõi/nhẫn từ.
core memory phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của core memory: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr ˈmɛm.ri/.