TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coriander

UK/ˌkɒ.ɹiˈæn.də/ US/ˈkɔ.ɹiˌæn.dɚ/ giọng máy của trình duyệt

coriander nghĩa là cây rau mùi.

Nghĩa của coriander

Danh từ

  1. Cây rau mùi.

Dạng từ của coriander

Số nhiềucorianders

Họ từ của coriander

Câu hỏi thường gặp

coriander nghĩa là gì?

coriander (danh từ) nghĩa là cây rau mùi.

coriander phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coriander: giọng Anh (UK) /ˌkɒ.ɹiˈæn.də/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔ.ɹiˌæn.dɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.