corinthian
UK/kəˈɹɪnθi.ən/
US/kəˈɹɪnθi.ən/
giọng máy của trình duyệt
corinthian nghĩa là người gốc corinh.
Nghĩa của corinthian
Tính từ
- Thuộc về thành Corin (Hy Lạp).
Danh từ
- Người gốc Corinh.
Dạng từ của corinthian
| So sánh hơn | more Corinthian |
| So sánh nhất | most Corinthian |
| Số nhiều | Corinthians |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corinthian
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corinthian nghĩa là gì?
corinthian (tính từ, danh từ) nghĩa là người gốc corinh.
corinthian phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corinthian: giọng Anh (UK) /kəˈɹɪnθi.ən/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹɪnθi.ən/.