corival
giọng máy của trình duyệt
corival nghĩa là người cùng cạnh tranh.
Nghĩa của corival
Danh từ
- Người cùng cạnh tranh.
Câu hỏi thường gặp
corival nghĩa là gì?
corival (danh từ) nghĩa là người cùng cạnh tranh.
corival nghĩa là người cùng cạnh tranh.
corival (danh từ) nghĩa là người cùng cạnh tranh.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.