TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corium

US/ˈkɔr.i.əm/ giọng máy của trình duyệt

corium nghĩa là mảnh đệm.

Nghĩa của corium

Danh từ

  1. Giải phẫu Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.

Dạng từ của corium

Số nhiềucoriums

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corium

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

corium nghĩa là gì?

corium (danh từ) nghĩa là mảnh đệm.

corium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corium: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.i.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.