corium
US/ˈkɔr.i.əm/
giọng máy của trình duyệt
corium nghĩa là mảnh đệm.
Nghĩa của corium
Danh từ
- Giải phẫu Mảnh đệm; lớp mô mạch liên kết.
Dạng từ của corium
| Số nhiều | coriums |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corium
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
corium nghĩa là gì?
corium (danh từ) nghĩa là mảnh đệm.
corium phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corium: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.i.əm/.