TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-cupboard

US/ˈkɔr.nɜː.ˈkə.bɜːd/ giọng máy của trình duyệt

corner-cupboard nghĩa là Tủ đặt ở góc phòng.

Nghĩa của corner-cupboard

Danh từ

  1. Tủ đặt ở góc phòng.

Câu hỏi thường gặp

corner-cupboard nghĩa là gì?

corner-cupboard (danh từ) nghĩa là Tủ đặt ở góc phòng.

corner-cupboard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-cupboard: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈkə.bɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.