TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-flag

US/ˈkɔr.nɜː.ˈflæɡ/ giọng máy của trình duyệt

corner-flag nghĩa là cờ góc.

Nghĩa của corner-flag

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Cờ (cắm ở) góc (sân bóng đá).

Dạng từ của corner-flag

Số nhiềucorner flags

Câu hỏi thường gặp

corner-flag nghĩa là gì?

corner-flag (danh từ) nghĩa là cờ góc.

corner-flag phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-flag: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈflæɡ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.