corner-flag
US/ˈkɔr.nɜː.ˈflæɡ/
giọng máy của trình duyệt
corner-flag nghĩa là cờ góc.
Nghĩa của corner-flag
Danh từ
- Thể dục, thể thao Cờ (cắm ở) góc (sân bóng đá).
Dạng từ của corner-flag
| Số nhiều | corner flags |
Câu hỏi thường gặp
corner-flag nghĩa là gì?
corner-flag (danh từ) nghĩa là cờ góc.
corner-flag phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corner-flag: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈflæɡ/.