corner-man
US/ˈkɔr.nɜː.ˈmæn/
giọng máy của trình duyệt
corner-man nghĩa là Corner-boy.
Nghĩa của corner-man
Danh từ
- Như Corner-boy.
- Kẻ vét hàng đầu cơ.
Câu hỏi thường gặp
corner-man nghĩa là gì?
corner-man (danh từ) nghĩa là Corner-boy.
corner-man phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corner-man: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈmæn/.