TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-man

US/ˈkɔr.nɜː.ˈmæn/ giọng máy của trình duyệt

corner-man nghĩa là Corner-boy.

Nghĩa của corner-man

Danh từ

  1. Như Corner-boy.
  2. Kẻ vét hàng đầu cơ.

Câu hỏi thường gặp

corner-man nghĩa là gì?

corner-man (danh từ) nghĩa là Corner-boy.

corner-man phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-man: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈmæn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.