corner-stone
US/ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/
giọng máy của trình duyệt
corner-stone nghĩa là viên đá góc, viên đá đặt nền, phần quan trọng, nền tảng.
Nghĩa của corner-stone
Danh từ
- Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng.
- Nghĩa bóng Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.
Câu hỏi thường gặp
corner-stone nghĩa là gì?
corner-stone (danh từ) nghĩa là viên đá góc, viên đá đặt nền, phần quan trọng, nền tảng.
corner-stone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corner-stone: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/.