TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-stone

US/ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/ giọng máy của trình duyệt

corner-stone nghĩa là viên đá góc, viên đá đặt nền, phần quan trọng, nền tảng.

Nghĩa của corner-stone

Danh từ

  1. Viên đá góc, viên đá đặt nền; đá móng.
  2. Nghĩa bóng Phần quan trọng, nền tảng, cơ sở.

Câu hỏi thường gặp

corner-stone nghĩa là gì?

corner-stone (danh từ) nghĩa là viên đá góc, viên đá đặt nền, phần quan trọng, nền tảng.

corner-stone phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-stone: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈstoʊn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.