TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corner-tile

US/ˈkɔr.nɜː.ˈtɑɪ.əl/ giọng máy của trình duyệt

corner-tile nghĩa là ngói góc.

Nghĩa của corner-tile

Danh từ

  1. Ngói (ở) góc.

Câu hỏi thường gặp

corner-tile nghĩa là gì?

corner-tile (danh từ) nghĩa là ngói góc.

corner-tile phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corner-tile: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜː.ˈtɑɪ.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.