TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornered

US/ˈkɔr.nɜːd/ giọng máy của trình duyệt

cornered nghĩa là có góc.

Nghĩa của cornered

Tính từ

  1. Có góc.
  2. Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.

Dạng từ của cornered

So sánh hơnmore cornered
So sánh nhấtmost cornered

Họ từ của cornered

Câu hỏi thường gặp

cornered nghĩa là gì?

cornered (tính từ) nghĩa là có góc.

cornered phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornered: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.