cornered
US/ˈkɔr.nɜːd/
giọng máy của trình duyệt
cornered nghĩa là có góc.
Nghĩa của cornered
Tính từ
- Có góc.
- Bị dồn vào chân tường, bị dồn vào thế bí.
Dạng từ của cornered
| So sánh hơn | more cornered |
| So sánh nhất | most cornered |
Họ từ của cornered
Câu hỏi thường gặp
cornered nghĩa là gì?
cornered (tính từ) nghĩa là có góc.
cornered phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornered: giọng Mỹ (US) /ˈkɔr.nɜːd/.