cornerstone
UK/ˈkɔː.nə.stəʊn/
US/ˈkɔɹ.nɚ.stoʊn/
giọng máy của trình duyệt
cornerstone nghĩa là bản lề, viên đá đầu tiên.
Nghĩa của cornerstone
Danh từ
- Hòn đá ở một góc móng của toà nhà, thường được đặt trong một nghi lễ đặc biệt.
- Bản lề (theo nghĩa phần quan trọng nhất mà tất cả những phần còn lại của chỉnh thể phụ thuộc vào).
Dạng từ của cornerstone
| Số nhiều | cornerstones |
Câu hỏi thường gặp
cornerstone nghĩa là gì?
cornerstone (danh từ) nghĩa là bản lề, viên đá đầu tiên.
cornerstone phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornerstone: giọng Anh (UK) /ˈkɔː.nə.stəʊn/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹ.nɚ.stoʊn/.