cornice
UK/ˈkɔːnɪs/
US/ˈkoɹnɪs/
giọng máy của trình duyệt
cornice nghĩa là gờ, mái đua.
Nghĩa của cornice
Danh từ
- Kiến trúc Gờ; mái đua.
- Khối tuyết cứng trên miệng vực thẳm.
Dạng từ của cornice
| Số nhiều | cornices |
| Ngôi thứ ba số ít | cornices |
| Hiện tại phân từ (-ing) | cornicing |
| Quá khứ phân từ | corniced |
| Quá khứ | corniced |
Họ từ của cornice
Câu hỏi thường gặp
cornice nghĩa là gì?
cornice (danh từ) nghĩa là gờ, mái đua.
cornice phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornice: giọng Anh (UK) /ˈkɔːnɪs/, giọng Mỹ (US) /ˈkoɹnɪs/.