TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornuto

US/kɔr.ˈnuː.ˌtoʊ/ giọng máy của trình duyệt

cornuto nghĩa là Người chồng bị cắm sừng.

Nghĩa của cornuto

Danh từ

  1. Người chồng bị cắm sừng.

Dạng từ của cornuto

Số nhiềucornutos

Câu hỏi thường gặp

cornuto nghĩa là gì?

cornuto (danh từ) nghĩa là Người chồng bị cắm sừng.

cornuto phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornuto: giọng Mỹ (US) /kɔr.ˈnuː.ˌtoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.