cornucopia
UK/ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə/
US/ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə/
giọng máy của trình duyệt
cornucopia nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.
Nghĩa của cornucopia
Danh từ
- Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).
- Sự phong phú, sự dồi dào.
- Kho hàng lớn.
Dạng từ của cornucopia
| Số nhiều | cornucopias |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornucopia
Đồng nghĩa
Họ từ của cornucopia
Câu hỏi thường gặp
cornucopia nghĩa là gì?
cornucopia (danh từ) nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.
cornucopia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của cornucopia: giọng Anh (UK) /ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə/.