TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

cornucopia

UK/ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə/ US/ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə/ giọng máy của trình duyệt

cornucopia nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.

Nghĩa của cornucopia

Danh từ

  1. Sừng dê kết hoa quả (tượng trưng cho sự phong phú).
  2. Sự phong phú, sự dồi dào.
  3. Kho hàng lớn.

Dạng từ của cornucopia

Số nhiềucornucopias

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với cornucopia

Đồng nghĩa

Họ từ của cornucopia

Câu hỏi thường gặp

cornucopia nghĩa là gì?

cornucopia (danh từ) nghĩa là sự phong phú, sự dồi dào.

cornucopia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của cornucopia: giọng Anh (UK) /ˌkɔː.njəˈkəʊ.pi.ə/, giọng Mỹ (US) /ˌkɔɹ.nəˈkoʊ.pi.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.