corny
UK/ˈkɔːni/
US/ˈkɔɹni/
giọng máy của trình duyệt
corny nghĩa là có chai, nhiều lúa.
Nghĩa của corny
Tính từ
- Có chai (chân).
- Nhiều lúa.
- Từ lóng Cổ lổ sĩ, cũ rích.
- Thông tục Uỷ mị, sướt mướt.
Dạng từ của corny
| So sánh hơn | cornier |
| So sánh nhất | corniest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corny
Đồng nghĩa
Họ từ của corny
Câu hỏi thường gặp
corny nghĩa là gì?
corny (tính từ) nghĩa là có chai, nhiều lúa.
corny phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của corny: giọng Anh (UK) /ˈkɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹni/.