TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

corny

UK/ˈkɔːni/ US/ˈkɔɹni/ giọng máy của trình duyệt

corny nghĩa là có chai, nhiều lúa.

Nghĩa của corny

Tính từ

  1. Có chai (chân).
  2. Nhiều lúa.
  3. Từ lóng Cổ lổ sĩ, cũ rích.
  4. Thông tục Uỷ mị, sướt mướt.

Dạng từ của corny

So sánh hơncornier
So sánh nhấtcorniest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với corny

Đồng nghĩa

Họ từ của corny

Câu hỏi thường gặp

corny nghĩa là gì?

corny (tính từ) nghĩa là có chai, nhiều lúa.

corny phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của corny: giọng Anh (UK) /ˈkɔːni/, giọng Mỹ (US) /ˈkɔɹni/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.