TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

coronae

UK/kəˈɹəʊniː/ US/kəˈɹoʊniː/ giọng máy của trình duyệt

coronae nghĩa là đèn treo tròn, điện hoa.

Nghĩa của coronae

Danh từ

  1. Đèn treo tròn (ở giữa vòm trần nhà thờ).
  2. Điện học Điện hoa.
  3. Giải phẫu Vành.
  4. Giải phẫu Thân răng.

Câu hỏi thường gặp

coronae nghĩa là gì?

coronae (danh từ) nghĩa là đèn treo tròn, điện hoa.

coronae phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của coronae: giọng Anh (UK) /kəˈɹəʊniː/, giọng Mỹ (US) /kəˈɹoʊniː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.